街头巷尾
đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn; cuộc trò chuyện đầu ngõ
›见微知著jiàn wēi zhī zhùmột manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển
›蠲除苛政juān chú kē zhènggiảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)
›襟怀坦白jīn huái tǎn báicởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư…
›见之实施jiàn zhī shí shīđưa vào thực hiện (thành ngữ)
›见仁见智jiàn rén jiàn zhìý kiến bất đồng (thành ngữ)
›见利忘义jiàn lì wàng yìnghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm
›见利思义jiàn lì sī yìthấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.