节外生枝 là gì?
节外生枝 [jié wài shēng zhī] có nghĩa là (thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ.
Nghĩa của từ 节外生枝 trong tiếng Việt
(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
Cách đọc và ghi nhớ 节外生枝
节外生枝 được đọc là jié wài shēng zhī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .