借资挹注
tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người…
›借尸还魂jiè shī huán húnnghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín…
›借刀杀人jiè dāo shā rénmượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành…
›假公济私jiǎ gōng jì sīmượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
›俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
›俭则不缺jiǎn zé bù quē(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn
›兢兢业业jīng jīng yè yè(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
›借东风jiè dōng fēngnghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.