Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
急功近利

jí gōng jìn lì

急功近利 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 急功近利 trong tiếng Việt

cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng

Tra từ liên quan