结草衔环
báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ)
báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)
›结党营私jié dǎng yíng sī(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
›绝世佳人jué shì jiā rénmột người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)
›绝代佳人jué dài jiā rénnhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước…
›绝口不提jué kǒu bù tí(thành ngữ) tránh không nhắc đến
›绝无仅有jué wú jǐn yǒucó một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
›绝处逢生jué chù féng shēngtìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
›经历风雨jīng lì fēng yǔtrải qua gian nan (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.