Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
节上生枝節上生枝

jié shàng shēng zhī

节上生枝 là gì?

节上生枝 [jié shàng shēng zhī] có nghĩa là trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 节上生枝 trong tiếng Việt

  1. trên nút mọc cành mới (thành ngữ)
  2. nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh

Cách đọc và ghi nhớ 节上生枝

节上生枝 được đọc là jié shàng shēng zhī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan