几次三番
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ…
›己所不欲,勿施于人jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rénĐiều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của…
›崛地而起jué dì ér qǐnghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
›岌岌可危jí jí kě wēinguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
›居安思危jū ān sī wēinghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
›居功自傲jū gōng zì àohài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh…
›急人之难jí rén zhī nànnóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)
›急如星火jí rú xīng huǒnghĩa đen: gấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức; cực kỳ khẩn cấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.