稽古振今
ôn cố tri tân (thành ngữ)
ôn cố tri tân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
›积劳成疾jī láo chéng jílàm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
›积土成山jī tǔ chéng shānchất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›积少成多jī shǎo chéng duō(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
›积年累月jī nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›积恶余殃jī è yú yāngGieo gió gặt bão (thành ngữ)
›积于忽微jī yú hū wēitích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
›积习难改jī xí nán gǎithói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.