捷足先登
chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng
›捷报频传jié bào pín chuántin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt
›掘墓鞭尸jué mù biān shīkhai mộ đánh xác (thành ngữ)
›接连不断jiē lián bù duànliên tục không ngừng (thành ngữ)
›拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāngchọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
›揪心扒肝jiū xīn bā gān(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
›捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guābỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
›捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì càimọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.