Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捷足先登

jié zú xiān dēng

捷足先登 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捷足先登 trong tiếng Việt

chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước

Tra từ liên quan