鸡鸣狗盗
gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ); đồ mánh khóe; tài năng hữu dụng
gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ); đồ mánh khóe; tài năng hữu dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự
›鸡蛋碰石头jī dàn pèng shí touví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
›鸡犬升天jī quǎn - shēng tiānnghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành…
›鸡犬不宁jī quǎn bù níngnghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn
›鞠躬尽力jū gōng jìn lìhết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
›鸡飞蛋打jī fēi dàn dǎgà thì bay đi, trứng thì vỡ; lỗ nặng (thành ngữ)
›鸡蛋里挑骨头jī dàn li tiāo gǔ toubới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
›鸡毛蒜皮jī máo suàn pínghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.