Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
对酒当歌
duì jiǔ dāng gē

nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
对牛弹琴
duì niú tán qín

nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn; rao giảng cho người không muốn…

Thành ngữ
对事不对人
duì shì bù duì rén

không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Thành ngữ
对症发药
duì zhèng fā yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对症下药
duì zhèng xià yào

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
杜鹃啼血
dù juān tí xuè

nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
独具匠心
dú jù jiàng xīn

độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
独具只眼
dú jù zhī yǎn

nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ
独来独往
dú lái dú wǎng

đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị

Thành ngữ
独立自主
dú lì zì zhǔ

độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình

Thành ngữ
独木不成林
dú mù bù chéng lín

một cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình

Thành ngữ
妒能害贤
dù néng hài xián

ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
多吃多占
duō chī duō zhàn

ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ

Thành ngữ
多愁多病
duō chóu duō bìng

nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu

Thành ngữ
多愁善感
duō chóu shàn gǎn

u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm

Thành ngữ
多此一举
duō cǐ yī jǔ

làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức

Thành ngữ
躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với…

Thành ngữ
多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
夺门而出
duó mén ér chū

lao ra khỏi cửa (thành ngữ)

Thành ngữ
多难兴邦
duō nàn xīng bāng

nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới

Thành ngữ
多钱善贾
duō qián shàn gǔ

vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt

Thành ngữ
多如牛毛
duō rú niú máo

nhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể

Thành ngữ
掇臀捧屁
duō tún pěng pì

nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ
多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)

Thành ngữ
多一事不如少一事
duō yī shì bù rú shǎo yī shì

tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt

Thành ngữ
堕云雾中
duò yún wù zhōng

nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối

Thành ngữ
多子多福
duō zǐ duō fú

đông con nhiều phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
独辟蹊径
dú pì xī jìng

mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
度日如年
dù rì rú nián

một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ

Thành ngữ