饥寒交迫
bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực
bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ); đói rét; nghèo khổ cùng cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất…
›饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēnnạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
›驾轻就熟jià qīng jiù shúnghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ…
›驾鹤西去jià hè xī qùnghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)
›骄兵必败jiāo bīng bì bàinghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
›骄者必败jiāo zhě bì bàitự mãn tất bại (thành ngữ)
›惊喜若狂jīng xǐ ruò kuángvui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến
›惊天动地jīng tiān dòng dìkinh thiên động địa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.