桀骜不驯
ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
›既往不咎jì wǎng bù jiùquên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
›既来之,则安之jì lái zhī , zé ān zhīVì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như…
›江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yíthay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›桀贪骜诈jié tān ào zhàtàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
›极深研几jí shēn yán jǐđiều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
›机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài láicơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)
›机不可失,时不再来jī bù kě shī , shí bù zài láiCơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.