积金累玉
tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›积于忽微jī yú hū wēitích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
›积少成多jī shǎo chéng duō(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
›竭泽而渔jié zé ér yúnghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
›积重难返jī zhòng nán fǎnthói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
›积非成是jī fēi chéng shìsai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật
›积习难改jī xí nán gǎithói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
›积恶余殃jī è yú yāngGieo gió gặt bão (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.