Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
既来之,则安之既來之,則安之

jì lái zhī , zé ān zhī

既来之,则安之 là gì?

既来之,则安之 [jì lái zhī , zé ān zhī] có nghĩa là Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp nhận mọi sự.; Nếu bạn không thể làm gì để ngăn chặn….

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 既来之,则安之 trong tiếng Việt

  1. Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái
  2. Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận
  3. Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp nhận mọi sự
  4. Nếu bạn không thể làm gì để ngăn chặn, thì cứ thư giãn và tận hưởng

Cách đọc và ghi nhớ 既来之,则安之

既来之,则安之 được đọc là jì lái zhī , zé ān zhī, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan