Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
东兔西乌
dōng tù xī wū

nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian trôi qua

Thành ngữ
东掩西遮
dōng yǎn xī zhē

che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)

Thành ngữ
东张西望
dōng zhāng xī wàng

nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất

Thành ngữ
动辄得咎
dòng zhé dé jiù

làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương

Thành ngữ
东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương

Thành ngữ
斗酒只鸡
dǒu jiǔ zhī jī

nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Thành ngữ
斗鸡走马
dòu jī zǒu mǎ

chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc

Thành ngữ
断壁残垣
duàn bì cán yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
短兵相接
duǎn bīng xiāng jiē

nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần

Thành ngữ
断壁颓垣
duàn bì tuí yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断港绝潢
duàn gǎng jué huáng

không thể tiếp tục; đi vào ngõ cụt (thành ngữ)

Thành ngữ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
短小精悍
duǎn xiǎo jīng hàn

(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
断袖之癖
duàn xiù zhī pǐ

nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người…

Thành ngữ
断垣残壁
duàn yuán cán bì

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断章取义
duàn zhāng qǔ yì

(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Thành ngữ
短中抽长
duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
独霸一方
dú bà yī fāng

một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Thành ngữ
独出心裁
dú chū xīn cái

thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt

Thành ngữ
独当一面
dú dāng yī miàn

đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần

Thành ngữ
独胆英雄
dú dǎn yīng xióng

anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)

Thành ngữ
独断独行
dú duàn dú xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
独断专行
dú duàn zhuān xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
独夫民贼
dú fū mín zéi

bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc

Thành ngữ
蠹国害民
dù guó hài mín

tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
堆案盈几
duī àn yíng jī

nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc

Thành ngữ
对簿公堂
duì bù gōng táng

cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện

Thành ngữ
对答如流
duì dá rú liú

có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ); ứng đáp trôi chảy

Thành ngữ
堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó

Thành ngữ