Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 33/95

金碧辉煌jīn bì huī huáng

金碧辉煌: vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)

Thành ngữ
金碧荧煌jīn bì yíng huáng

金碧荧煌: lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ
金蝉脱壳jīn chán tuō qiào

金蝉脱壳: nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình

Thành ngữ
今非昔比jīn fēi xī bǐ

今非昔比: (thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi

Thành ngữ
金刚怒目jīn gāng nù mù

金刚怒目: (thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
劲草jìng cǎo

劲草: cỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Thành ngữ
精诚所至jīng chéng suǒ zhì

精诚所至: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

精诚所至,金石为开: nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một…

Thành ngữ
精打细算jīng dǎ xì suàn

精打细算: lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)

Thành ngữ
精雕细刻jīng diāo xì kè

精雕细刻: nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Thành ngữ
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp

Thành ngữ
敬而远之jìng ér yuǎn zhī

敬而远之: kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
惊弓之鸟jīng gōng zhī niǎo

惊弓之鸟: nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Thành ngữ
敬鬼神而远之jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

敬鬼神而远之: kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
惊慌失措jīng huāng shī cuò

惊慌失措: mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失色jīng huāng shī sè

惊慌失色: tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
镜花水月jìng huā shuǐ yuè

镜花水月: nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng…

Thành ngữ
精讲多练jīng jiǎng duō liàn

精讲多练: nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
兢兢业业jīng jīng yè yè

兢兢业业: (thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ

Thành ngữ
井井有条jǐng jǐng yǒu tiáo

井井有条: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp

Thành ngữ
敬酒不吃吃罚酒jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

敬酒不吃吃罚酒: nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận…

Thành ngữ
荆棘载途jīng jí zài tú

荆棘载途: nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊恐万状jīng kǒng wàn zhuàng

惊恐万状: kinh hãi đến phát run (thành ngữ)

Thành ngữ
敬老尊贤jìng lǎo zūn xián

敬老尊贤: tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Thành ngữ
经历风雨jīng lì fēng yǔ

经历风雨: trải qua gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
精明强干jīng míng qiáng gàn

精明强干: thông minh và có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
矜功不立jīn gōng bù lì

矜功不立: khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)

Thành ngữ
精疲力竭jīng pí lì jié

精疲力竭: tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Thành ngữ
精疲力尽jīng pí lì jìn

精疲力尽: tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Thành ngữ
径情直遂jìng qíng zhí suì

径情直遂: đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
井然有序jǐng rán yǒu xù

井然有序: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
敬若神明jìng ruò shén míng

敬若神明: kính trọng như thần thánh (thành ngữ)

Thành ngữ
精神百倍jīng shén bǎi bèi

精神百倍: nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn

Thành ngữ
精神饱满jīng shén bǎo mǎn

精神饱满: tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao

Thành ngữ
精神抖擞jīng shén dǒu sǒu

精神抖擞: tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái

Thành ngữ
精神焕发jīng shén huàn fā

精神焕发: tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Thành ngữ
精神满腹jīng shén mǎn fù

精神满腹: đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm

Thành ngữ
惊天动地jīng tiān dòng dì

惊天动地: kinh thiên động địa (thành ngữ)

Thành ngữ
井蛙之见jǐng wā zhī jiàn

井蛙之见: tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Thành ngữ
泾渭分明Jīng Wèi fēn míng

泾渭分明: như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt

Thành ngữ
精卫填海Jīng wèi tián hǎi

精卫填海: theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi; quyết tâm đối mặt…

Thành ngữ
敬贤礼士jìng xián lǐ shì

敬贤礼士: tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

惊心胆颤: đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

惊心动魄: (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
净心修身jìng xīn xiū shēn

净心修身: giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
惊喜若狂jīng xǐ ruò kuáng

惊喜若狂: vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến

Thành ngữ
敬惜字纸jìng xī zì zhǐ

敬惜字纸: trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
敬业乐群jìng yè lè qún

敬业乐群: cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Thành ngữ
精益求精jīng yì qiú jīng

精益求精: (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

Thành ngữ
荆榛满目jīng zhēn mǎn mù

荆榛满目: gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
襟怀坦白jīn huái tǎn bái

襟怀坦白: cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
尽欢而散jìn huān ér sàn

尽欢而散: tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay

Thành ngữ
积年累月jī nián lěi yuè

积年累月: năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
斤斤较量jīn jīn jiào liàng

斤斤较量: cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)

Thành ngữ
津津有味jīn jīn yǒu wèi

津津有味: với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
金兰之交jīn lán zhī jiāo

金兰之交: tình bạn thân thiết (thành ngữ)

Thành ngữ
金迷纸醉jīn mí zhǐ zuì

金迷纸醉: nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
锦囊妙计jǐn náng miào jì

锦囊妙计: túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ…

Thành ngữ
金盆洗手jīn pén xǐ shǒu

金盆洗手: nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Thành ngữ
筋疲力尽jīn pí lì jìn

筋疲力尽: cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ

Thành ngữ