Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian trôi qua
che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách
chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
không thể tiếp tục; đi vào ngõ cụt (thành ngữ)
nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người…
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh
làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)
một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân
thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện
có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ); ứng đáp trôi chảy
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó