积劳成疾
làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›筋疲力尽jīn pí lì jìncơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
›积土成山jī tǔ chéng shānchất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›积少成多jī shǎo chéng duō(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
›积年累月jī nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›积不相能jī bù xiāng néng(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
›积恶余殃jī è yú yāngGieo gió gặt bão (thành ngữ)
›积于忽微jī yú hū wēitích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.