Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 31/95

槛花笼鹤jiàn huā lóng hè

槛花笼鹤: hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
蒹葭倚玉树jiān jiā yǐ yù shù

蒹葭倚玉树: nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Thành ngữ
见机行事jiàn jī xíng shì

见机行事: thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình

Thành ngữ
艰苦朴素jiān kǔ pǔ sù

艰苦朴素: cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
坚苦卓绝jiān kǔ zhuó jué

坚苦卓绝: kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật

Thành ngữ
捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā

捡了芝麻丢了西瓜: bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ
见猎心喜jiàn liè xīn xǐ

见猎心喜: nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu…

Thành ngữ
见利思义jiàn lì sī yì

见利思义: thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài

Thành ngữ
见利忘义jiàn lì wàng yì

见利忘义: nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm

Thành ngữ
简明扼要jiǎn míng è yào

简明扼要: ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

Thành ngữ
见难而上jiàn nán ér shàng

见难而上: đối mặt với khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难险阻jiān nán xiǎn zǔ

艰难险阻: nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
坚强不屈jiān qiáng bù qū

坚强不屈: kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định

Thành ngữ
见钱眼开jiàn qián yǎn kāi

见钱眼开: mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền

Thành ngữ
坚韧不拔jiān rèn bù bá

坚韧不拔: kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục

Thành ngữ
见仁见智jiàn rén jiàn zhì

见仁见智: ý kiến bất đồng (thành ngữ)

Thành ngữ
坚如磐石jiān rú pán shí

坚如磐石: vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường

Thành ngữ
艰深晦涩jiān shēn huì sè

艰深晦涩: thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
兼收并蓄jiān shōu bìng xù

兼收并蓄: kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
兼听则明,偏信则暗jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

兼听则明,偏信则暗: nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
鉴往知来jiàn wǎng zhī lái

鉴往知来: quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Thành ngữ
见微知著jiàn wēi zhī zhù

见微知著: một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển

Thành ngữ
见闻有限jiàn wén yǒu xiàn

见闻有限: kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)

Thành ngữ
见贤思齐jiàn xián sī qí

见贤思齐: thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái

Thành ngữ
俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì

俭以防匮: (thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Thành ngữ
见异思迁jiàn yì sī qiān

见异思迁: thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ; không bao giờ hài lòng với những gì mình có

Thành ngữ
俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián

俭以养廉: (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết

Thành ngữ
见义勇为jiàn yì yǒng wéi

见义勇为: thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa

Thành ngữ
俭则不缺jiǎn zé bù quē

俭则不缺: (thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
坚贞不屈jiān zhēn bù qū

坚贞不屈: trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ
坚贞不渝jiān zhēn bù yú

坚贞不渝: liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
见之实施jiàn zhī shí shī

见之实施: đưa vào thực hiện (thành ngữ)

Thành ngữ
剑走偏锋jiàn zǒu piān fēng

剑走偏锋: kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng

剑走蜻蛉: kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
骄兵必败jiāo bīng bì bài

骄兵必败: nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại

Thành ngữ
脚不沾地jiǎo bù zhān dì

脚不沾地: chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay

Thành ngữ
皎皎者易污jiǎo jiǎo zhě yì wū

皎皎者易污: Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)

Thành ngữ
交口称誉jiāo kǒu chēng yù

交口称誉: nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
叫苦不迭jiào kǔ bu dié

叫苦不迭: phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
叫苦连天jiào kǔ lián tiān

叫苦连天: phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt

Thành ngữ
交浅言深jiāo qiǎn yán shēn

交浅言深: (thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Thành ngữ
脚踏两条船jiǎo tà liǎng tiáo chuán

脚踏两条船: nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt)…

Thành ngữ
脚踏实地jiǎo tà shí dì

脚踏实地: có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc

Thành ngữ
焦头烂额jiāo tóu làn é

焦头烂额: nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Thành ngữ
狡兔三窟jiǎo tù sān kū

狡兔三窟: nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Thành ngữ
矫枉过正jiǎo wǎng guò zhèng

矫枉过正: chỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà

Thành ngữ
骄者必败jiāo zhě bì bài

骄者必败: tự mãn tất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi

脚正不怕鞋歪: nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
家贫如洗jiā pín rú xǐ

家贫如洗: nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ

Thành ngữ
家破人亡jiā pò rén wáng

家破人亡: gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa

Thành ngữ
驾轻就熟jià qīng jiù shú

驾轻就熟: nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng; một nhiệm vụ quen thuộc đến…

Thành ngữ
戛然而止jiá rán ér zhǐ

戛然而止: với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

Thành ngữ
佳人才子jiā rén cái zǐ

佳人才子: nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
家世寒微jiā shì hán wēi

家世寒微: xuất thân bần hàn (thành ngữ)

Thành ngữ
假途灭虢jiǎ tú miè Guó

假途灭虢: nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Thành ngữ
家徒四壁jiā tú sì bì

家徒四壁: nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ

Thành ngữ
家喻户晓jiā yù hù xiǎo

家喻户晓: được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc

Thành ngữ
甲之蜜糖,乙之砒霜jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

甲之蜜糖,乙之砒霜: mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)

Thành ngữ
机不可失jī bù kě shī

机不可失: Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)

Thành ngữ
机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài lái

机不可失,失不再来: cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)

Thành ngữ