Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
得天独厚
dé tiān dú hòu

được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

Thành ngữ
得心应手
dé xīn yìng shǒu

nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Thành ngữ
得鱼忘筌
dé yú wàng quán

nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
颠倒黑白
diān dǎo hēi bái

nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

Thành ngữ
电光朝露
diàn guāng zhāo lù

tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững

Thành ngữ
点金成铁
diǎn jīn chéng tiě

biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Thành ngữ
点睛之笔
diǎn jīng zhī bǐ

nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính

Thành ngữ
颠沛流离
diān pèi liú lí

màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ
点石成金
diǎn shí chéng jīn

chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Thành ngữ
点水
diǎn shuǐ

lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt

Thành ngữ
点水不漏
diǎn shuǐ bù lòu

không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng

Thành ngữ
点铁成金
diǎn tiě chéng jīn

chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Thành ngữ
点头哈腰
diǎn tóu hā yāo

gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng

Thành ngữ
点头咂嘴
diǎn tóu zā zuǐ

gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)

Thành ngữ
调兵遣将
diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ
调虎离山
diào hǔ lí shān

dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Thành ngữ
吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Thành ngữ
貂裘换酒
diāo qiú huàn jiǔ

nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Thành ngữ
掉书袋
diào shū dài

nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy

Thành ngữ
雕楹碧槛
diāo yíng bì kǎn

cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ

Thành ngữ
地大物博
dì dà wù bó

lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)

Thành ngữ
地动山摇
dì dòng shān yáo

đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa

Thành ngữ
跌脚捶胸
diē jiǎo chuí xiōng

nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó

Thành ngữ
跌至谷底
diē zhì gǔ dǐ

chạm đáy (thành ngữ)

Thành ngữ
地久天长
dì jiǔ tiān cháng

bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久

Thành ngữ
地利人和
dì lì rén hé

địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận

Thành ngữ
鼎铛玉石
dǐng chēng yù shí

nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn

Thành ngữ
顶礼膜拜
dǐng lǐ mó bài

quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái

Thành ngữ
顶门壮户
dǐng mén zhuàng hù

gánh vác gia nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
丁是丁,卯是卯
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ