Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên
nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó
nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính
màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt
không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng
chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương
gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng
gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ
dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ
an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy
cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)
đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
chạm đáy (thành ngữ)
bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久
địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
gánh vác gia nghiệp (thành ngữ)
nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng