击鼓鸣金
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu…
›捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì càimọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
›捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guābỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
›据情办理jù qíng bàn lǐxử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›据为己有jù wéi jǐ yǒu(thành ngữ) chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng
›揪心扒肝jiū xīn bā gān(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
›救人一命胜造七级浮屠jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú túcứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
›救场如救火jiù chǎng rú jiù huǒbuổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.