竭尽全力
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
›筋疲力尽jīn pí lì jìncơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
›积土成山jī tǔ chéng shānchất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›竭泽而渔jié zé ér yúnghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
›究其根源jiū qí gēn yuántruy tìm nguồn gốc (thành ngữ)
›积非成是jī fēi chéng shìsai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật
›积金累玉jī jīn lěi yùtích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
›积重难返jī zhòng nán fǎnthói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.