洁身自好潔身自好
洁身自好 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 洁身自好 trong tiếng Việt
sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch
sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch