洁身自好
sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch
sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều…
›江河日下jiāng hé rì xiàsông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
›江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yíthay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›济危扶困jì wēi fú kùngiúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
›济困扶危jì kùn fú wēigiúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
›济济一堂jǐ jǐ yī tángtụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
›炯炯有神jiǒng jiǒng yǒu shén(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm
›焦头烂额jiāo tóu làn énghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.