解疑释惑
(thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
(thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải…
›见难而上jiàn nán ér shàngđối mặt với khó khăn (thành ngữ)
›解民倒悬jiě mín dào xuánnghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng
›记忆犹新jì yì yóu xīnvẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
›见风转舵jiàn fēng zhuǎn duònghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội
›见风是雨jiàn fēng shì yǔnghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói
›见风使舵jiàn fēng shǐ duònghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến
›见风使帆jiàn fēng shǐ fānnghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.