疾风知劲草,烈火见真金
nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng…
›疾风劲草jí fēng jìng cǎonghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng…
›尽善尽美jìn shàn jìn měihoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
›尽心竭力jìn xīn jié lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›矜功不立jīn gōng bù lìkhoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
›狡兔三窟jiǎo tù sān kūnghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)
›疾恶如仇jí è rú chóughét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)
›甲之蜜糖,乙之砒霜jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāngmật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.