Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
疾风知劲草,烈火见真金疾風知勁草,烈火見真金

jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

疾风知劲草,烈火见真金 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疾风知劲草,烈火见真金 trong tiếng Việt

nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp

Tra từ liên quan