Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
积不相能積不相能

jī bù xiāng néng

积不相能 là gì?

积不相能 [jī bù xiāng néng] có nghĩa là (thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 积不相能 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) luôn xung đột
  2. không bao giờ đồng ý với ai
  3. không thể hòa hợp với ai

Cách đọc và ghi nhớ 积不相能

积不相能 được đọc là jī bù xiāng néng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan