竭泽而渔
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
›竭尽全力jié jìn quán lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›筋疲力尽jīn pí lì jìncơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
›究其根源jiū qí gēn yuántruy tìm nguồn gốc (thành ngữ)
›积非成是jī fēi chéng shìsai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật
›积重难返jī zhòng nán fǎnthói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
›积习难改jī xí nán gǎithói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
›积于忽微jī yú hū wēitích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.