Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劫后余生劫後餘生

jié hòu yú shēng

劫后余生 là gì?

劫后余生 [jié hòu yú shēng] có nghĩa là (thành ngữ) sống sót sau thảm họa.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劫后余生 trong tiếng Việt

(thành ngữ) sống sót sau thảm họa

Cách đọc và ghi nhớ 劫后余生

劫后余生 được đọc là jié hòu yú shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) sống sót sau thảm họa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan