节衣缩食
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
›节外生枝jié wài shēng zhī(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
›节上生枝jié shàng shēng zhītrên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
›简明扼要jiǎn míng è yàongắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích
›筋疲力尽jīn pí lì jìncơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
›精打细算jīng dǎ xì suànlên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)
›精明强干jīng míng qiáng gànthông minh và có năng lực (thành ngữ)
›精疲力尽jīng pí lì jìntinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.