尘埃落定
nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất
nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
›唱空城计chàng kōng chéng jìnghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối…
›唇齿chún chǐnghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau
›城门失火,殃及池鱼chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yúlửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không…
›垂帘听政chuí lián tīng zhèngnghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
›唇齿相依chún chǐ xiāng yīnghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
›垂头丧气chuí tóu sàng qìcúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần
›垂涎欲滴chuí xián yù dīthèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.