车到山前必有路,船到桥头自然直
(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi…
›超然世事chāo rán shì shìcoi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)
›趁人之危chèn rén zhī wēilợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
›车水马龙chē shuǐ mǎ lóngdòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập
›蹿房越脊cuān fáng yuè jǐnghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp…
›踌躇满志chóu chú mǎn zhìhài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
›超群绝伦chāo qún jué lúnxuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
›趁火打劫chèn huǒ dǎ jiénghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.