称心如意
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
›程门立雪Chéng mén lì xuěnghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
›秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīntuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh…
›穿小鞋chuān xiǎo xiénghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
›穿金戴银chuān jīn dài yíntrang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
›穿针引线chuān zhēn yǐn xiànnghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
›穿凿附会chuān záo fù huì(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
›窗明几净chuāng míng jī jìngnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.