成家立业
kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập
kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hôn (thành ngữ)
›成绩卓然chéng jì zhuó ránđạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)
›成语接龙chéng yǔ jiē lóngtrò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo
›成年累月chéng nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ)
›成败利钝chéng bài lì dùnthành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ…
›成败得失chéng bài dé shīnghĩa đen: thành công và thất bại, những cái được và mất (thành ngữ); nghĩa bóng: cân nhắc các yếu tố khác…
›成败论人chéng bài lùn rénđánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)
›成千累万chéng qiān lěi wànnghĩa đen: hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng nghìn hàng vạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.