成家立业 là gì?
成家立业 [chéng jiā lì yè] có nghĩa là kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập.
Nghĩa của từ 成家立业 trong tiếng Việt
- kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ)
- ổn định cuộc sống
- tự lập
Cách đọc và ghi nhớ 成家立业
成家立业 được đọc là chéng jiā lì yè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .