诚心诚意
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách chân thành và thành khẩn (thành ngữ); với tất cả sự chân thành
›诚惶诚恐chéng huáng chéng kǒnglo sợ và khiếp đảm (thành ngữ); kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình)
›词约指明cí yuē zhǐ míngngắn gọn nhưng rõ ràng (thành ngữ)
›词人墨客cí rén mò kè(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ
›触斗蛮争chù dòu mán zhēngcãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ); liên tục đối đầu nhau; tranh giành lợi ích cá nhân
›触目惊心chù mù jīng xīnnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng
›触目伤心chù mù shāng xīncảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
›触景生情chù jǐng shēng qíngcảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.