吃饭皇帝大
ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
›吃香喝辣chī xiāng hē lànghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt
›吃闭门羹chī bì mén gēngbị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng
›吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rénUống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)
›吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu denghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người)…
›吃喝玩乐chī hē wán lèăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc
›吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāngnghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám…
›吃人血馒头chī rén xuè mán toulợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.