彻头彻尾
nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới
nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên…
›惨不忍睹cǎn bù rěn dǔnghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›从谏如流cóng jiàn rú liúnghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
›从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēnglàm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)
›从井救人cóng jǐng jiù rénnhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
›怵目惊心chù mù jīng xīnnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng…
›慈眉善眼cí méi shàn yǎnnghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›从难从严cóng nán cóng yánnghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ); khắt khe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.