Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách thành ngữ
5.677 mục từ · Trang 11/95
吃粮不管事: ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
吃力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
魑魅魍魉: (thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái
赤贫如洗: nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
痴人痴福: kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
吃人家的嘴软,拿人家的手短: nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
吃人血馒头: lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
吃软不吃硬: nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc
吃屎都赶不上热乎的: nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp
赤手空拳: tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
吃水不忘掘井人: Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)
持橐簪笔: làm cố vấn (thành ngữ)
吃香喝辣: nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt
痴心妄想: bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
吃熊心豹子胆: mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm
吃一堑,长一智: Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được
叱咤风云: nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng
吃着碗里,看着锅里: nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng
持之以恒: theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
重操旧业: làm lại nghề cũ (thành ngữ)
重蹈覆辙: nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại
重睹天日: thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
充耳不闻: bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu
冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
重见天日: thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
充饥止渴: làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
冲口而出: thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
重峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)
宠妾灭妻: sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
重起炉灶: bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)
崇山峻岭: núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
宠擅专房: thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
重温旧梦: hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ
重温旧业: tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)
崇洋媚外: sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
重整旗鼓: nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại
重足而立: đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
愁肠百结: trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
惆怅若失: cảm thấy thất vọng (thành ngữ)
踌躇满志: hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
愁眉苦脸: trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
臭名昭彰: khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
臭气冲天: (thành ngữ) hôi thối nồng nặc
丑妻近地家中宝: vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)
臭气熏天: mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
丑人多作怪: người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
仇人相见,分外眼红: khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
抽丝剥茧: nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề
丑媳妇早晚也得见公婆: nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
传播四方: truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
船到江心,补漏迟: Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
船到码头,车到站: Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
船到桥门自会直: nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)
传道受业: dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
创巨痛深: (thành ngữ) đau khổ sâu sắc
窗明几净: nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
疮痍满目: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
穿金戴银: trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
川流不息: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt