Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử
thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được
không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
thương cho roi cho vọt (thành ngữ)
không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn; không xung đột, không quen biết
người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng
không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt
bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình (thành ngữ)
không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ
học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng (thành ngữ)
nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn
không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau
không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
không phụ kỳ vọng (thành ngữ)
xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)
bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
không dám tự mình hành động (thành ngữ)
không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt