Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
(thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ
bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối thủ
không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền
đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công
(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác
không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối
sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
nhiều không đếm xuể (thành ngữ)
khó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh
khó tả (thành ngữ)
(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn