Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
不过如此
bù guò rú cǐ

(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm

Thành ngữ
不顾前后
bù gù qián hòu

bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Thành ngữ
不顾一切
bù gù yī qiè

(thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng

Thành ngữ
不寒而栗
bù hán ér lì

nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ); nghĩa bóng: run sợ; rất khiếp sợ

Thành ngữ
不慌不忙
bù huāng bù máng

bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

Thành ngữ
不遑多让
bù huáng duō ràng

nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối thủ

Thành ngữ
不患寡而患不均
bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
不见不散
bù jiàn bù sàn

nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!

Thành ngữ
不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã

Thành ngữ
不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền

Thành ngữ
不见天日
bù jiàn tiān rì

đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý

Thành ngữ
不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công

Thành ngữ
不俭则匮
bù jiǎn zé kuì

(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn

Thành ngữ
不假思索
bù jiǎ sī suǒ

(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát

Thành ngữ
不疾不徐
bù jí bù xú

không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)

Thành ngữ
不紧不慢
bù jǐn bù màn

(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả

Thành ngữ
不经一事,不长一智
bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì

chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm

Thành ngữ
不计其数
bù jì qí shù

nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể

Thành ngữ
不拘小节
bù jū xiǎo jié

không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)

Thành ngữ
不看僧面看佛面
bù kàn sēng miàn kàn fó miàn

nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác

Thành ngữ
不可端倪
bù kě duān ní

không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối

Thành ngữ
不可抗拒
bù kě kàng jù

sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)

Thành ngữ
不可理喻
bù kě lǐ yù

(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý

Thành ngữ
不可枚举
bù kě méi jǔ

nhiều không đếm xuể (thành ngữ)

Thành ngữ
不可胜言
bù kě shèng yán

khó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả

Thành ngữ
不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi

Thành ngữ
不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh

Thành ngữ
不可言喻
bù kě yán yù

khó tả (thành ngữ)

Thành ngữ
不可一世
bù kě yī shì

(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi

Thành ngữ
不愧不怍
bù kuì bù zuò

không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn

Thành ngữ