成败论人
đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)
đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thành công và thất bại, những cái được và mất (thành ngữ); nghĩa bóng: cân nhắc các yếu tố khác…
›成败利钝chéng bài lì dùnthành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ…
›成则为王,败则为寇chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòunghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai
›成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hénghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm…
›成事不足,败事有余chéng shì bù zú , bài shì yǒu yúkhông làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ…
›成年累月chéng nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ)
›成家立业chéng jiā lì yèkết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ); ổn định cuộc sống; tự lập
›成家立室chéng jiā lì shìkết hôn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.