姹紫嫣红
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất
›寸草不生cùn cǎo bù shēngnghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
›城门失火,殃及池鱼chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yúlửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không…
›垂帘听政chuí lián tīng zhèngnghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
›察微知著chá wēi zhī zhùkhảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ); suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ
›察言观色chá yán guān sècân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ); nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể
›宠妾灭妻chǒng qiè miè qīsủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
›宠擅专房chǒng shàn zhuān fángthiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.