Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
成败利钝成敗利鈍

chéng bài lì dùn

成败利钝 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 成败利钝 trong tiếng Việt

thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ thắng người thua

Tra từ liên quan