Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
成则为王,败则为寇成則為王,敗則為寇

chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

成则为王,败则为寇 là gì?

成则为王,败则为寇 [chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu] có nghĩa là nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 成则为王,败则为寇 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Cách đọc và ghi nhớ 成则为王,败则为寇

成则为王,败则为寇 được đọc là chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan