Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赤胆忠心赤膽忠心

chì dǎn zhōng xīn

赤胆忠心 là gì?

赤胆忠心 [chì dǎn zhōng xīn] có nghĩa là nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赤胆忠心 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ)
  2. trung thành hết lòng
  3. phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn

Cách đọc và ghi nhớ 赤胆忠心

赤胆忠心 được đọc là chì dǎn zhōng xīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan