Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 9/95

草船借箭cǎo chuán jiè jiàn

草船借箭: nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…

Thành ngữ
草菅人命cǎo jiān rén mìng

草菅人命: coi thường mạng người (thành ngữ)

Thành ngữ
草满囹圄cǎo mǎn líng yǔ

草满囹圄: nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình

Thành ngữ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

草木皆兵: nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草率收兵cǎo shuài shōu bīng

草率收兵: làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành

Thành ngữ
操之过急cāo zhī guò jí

操之过急: hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp

Thành ngữ
参差不齐cēn cī bù qí

参差不齐: (thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn

Thành ngữ
参差错落cēn cī cuò luò

参差错落: không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm

Thành ngữ
层出不穷céng chū bù qióng

层出不穷: không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)

Thành ngữ
曾经沧海céng jīng cāng hǎi

曾经沧海: nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

曾经沧海难为水,除却巫山不是云: người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…

Thành ngữ
层峦叠嶂céng luán dié zhàng

层峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)

Thành ngữ
插翅难飞chā chì nán fēi

插翅难飞: nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát

Thành ngữ
茶饭不思chá fàn bù sī

茶饭不思: không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
茶饭无心chá fàn wú xīn

茶饭无心: không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
拆东补西chāi dōng bǔ xī

拆东补西: nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆东墙补西墙chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

拆东墙补西墙: nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
豺狼当道chái láng dāng dào

豺狼当道: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路chái láng dāng lù

豺狼当路: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂chái láng dāng tú

豺狼当涂: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼虎豹chái láng hǔ bào

豺狼虎豹: nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼塞路chái láng sāi lù

豺狼塞路: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
柴门小户chái mén xiǎo hù

柴门小户: túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Thành ngữ
插科打诨chā kē dǎ hùn

插科打诨: đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài

Thành ngữ
颤抖不已chàn dǒu bù yǐ

颤抖不已: run như cầy sấy (thành ngữ)

Thành ngữ
唱白脸chàng bái liǎn

唱白脸: đóng vai phản diện (thành ngữ)

Thành ngữ
唱对台戏chàng duì tái xì

唱对台戏: diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng

Thành ngữ
长风破浪cháng fēng pò làng

长风破浪: nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
唱高调chàng gāo diào

唱高调: hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)

Thành ngữ
唱红脸chàng hóng liǎn

唱红脸: đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt

Thành ngữ
长话短说cháng huà duǎn shuō

长话短说: nói ngắn gọn (thành ngữ)

Thành ngữ
长江后浪推前浪Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng

长江后浪推前浪: nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội…

Thành ngữ
尝尽心酸cháng jìn xīn suān

尝尽心酸: trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
唱空城计chàng kōng chéng jì

唱空城计: nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống…

Thành ngữ
长乐未央cháng lè wèi yāng

长乐未央: hạnh phúc bất tận (thành ngữ)

Thành ngữ
长流水,不断线cháng liú shuǐ , bù duàn xiàn

长流水,不断线: nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
长命富贵cháng mìng fù guì

长命富贵: Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)

Thành ngữ
长年累月cháng nián lěi yuè

长年累月: năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
长辔远驭cháng pèi yuǎn yù

长辔远驭: kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
长篇累牍cháng piān lěi dú

长篇累牍: (văn bản) rất dài (thành ngữ)

Thành ngữ
长驱直入cháng qū zhí rù

长驱直入: tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào

Thành ngữ
长生久视cháng shēng jiǔ shì

长生久视: sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ)

Thành ngữ
长生禄位cháng shēng lù wèi

长生禄位: bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)

Thành ngữ
畅所欲言chàng suǒ yù yán

畅所欲言: nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
长袖善舞cháng xiù shàn wǔ

长袖善舞: tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào

Thành ngữ
长吁短叹cháng xū duǎn tàn

长吁短叹: rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn

Thành ngữ
长夜漫漫cháng yè màn màn

长夜漫漫: đêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
长夜难明cháng yè nán míng

长夜难明: nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)

Thành ngữ
缠夹不清chán jiā bù qīng

缠夹不清: xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu

Thành ngữ
禅门五宗chán mén wǔ zōng

禅门五宗: năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)

Thành ngữ
缠绵悱恻chán mián fěi cè

缠绵悱恻: (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm

Thành ngữ
馋涎欲滴chán xián yù dī

馋涎欲滴: nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
吵吵嚷嚷chǎo chǎo rǎng rǎng

吵吵嚷嚷: làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)

Thành ngữ
超群绝伦chāo qún jué lún

超群绝伦: xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp

Thành ngữ
超然世事chāo rán shì shì

超然世事: coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)

Thành ngữ
朝山进香cháo shān jìn xiāng

朝山进香: đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)

Thành ngữ
差强人意chā qiáng rén yì

差强人意: (thành ngữ) chỉ đạt mức chấp nhận; không mấy hài lòng

Thành ngữ
察微知著chá wēi zhī zhù

察微知著: khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ); suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ

Thành ngữ
察言观色chá yán guān sè

察言观色: cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ); nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể

Thành ngữ
差之毫厘,谬以千里chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

差之毫厘,谬以千里: một sai lệch nhỏ dẫn đến lỗi lớn (thành ngữ); sai một ly đi một dặm

Thành ngữ