Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
闭门造车
bì mén zào chē

nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài

Thành ngữ
兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Thành ngữ
兵不血刃
bīng bù xuè rèn

nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Thành ngữ
病从口入
bìng cóng kǒu rù

Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn

Thành ngữ
病从口入,祸从口出
bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn

Thành ngữ
冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều

Thành ngữ
兵戈扰攘
bīng gē rǎo rǎng

binh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn

Thành ngữ
秉公办理
bǐng gōng bàn lǐ

làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng

Thành ngữ
兵贵神速
bīng guì shén sù

nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)

Thành ngữ
病国殃民
bìng guó yāng mín

làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
兵荒马乱
bīng huāng mǎ luàn

binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh

Thành ngữ
冰壶秋月
bīng hú qiū yuè

bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ

Thành ngữ
兵家常事
bīng jiā cháng shì

chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī

nghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ); nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khi khủng hoảng

Thành ngữ
兵精粮足
bīng jīng liáng zú

binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng; chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển

Thành ngữ
兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm

Thành ngữ
兵临城下
bīng lín chéng xià

binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp

Thành ngữ
兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực

Thành ngữ
病民蛊国
bìng mín gǔ guó

làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
病民害国
bìng mín hài guó

làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
兵强马壮
bīng qiáng mǎ zhuàng

nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt

Thành ngữ
冰清玉洁
bīng qīng yù jié

trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết

Thành ngữ
兵戎相见
bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
病入膏肓
bìng rù gāo huāng

bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng

Thành ngữ
冰炭不言,冷热自明
bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng

như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời

Thành ngữ
冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
宾客盈门
bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ