Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài
quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng
Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn
Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn
ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều
binh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)
làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh
bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ
chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)
nghĩa đen: tìm bất kỳ bác sĩ nào khi bị bệnh nặng (thành ngữ); nghĩa bóng: thử bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khi khủng hoảng
binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng; chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp
trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt
trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết
gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời
cực kỳ thông minh (thành ngữ)
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý