趁人之危
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
›车到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lùnghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi…
›车到山前必有路,船到桥头自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
›财源滚滚cái yuán gǔn gǔnlợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh
›超然世事chāo rán shì shìcoi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)
›超群绝伦chāo qún jué lúnxuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
›赤贫如洗chì pín rú xǐnghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
›赤胆忠心chì dǎn zhōng xīnnghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.