逞其口舌
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập
›车到山前必有路,船到桥头自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí(thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
›车到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lùnghĩa đen: đến núi ắt có đường qua (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp; để lúc đó tính; mọi…
›蹿房越脊cuān fáng yuè jǐnghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp…
›踌躇满志chóu chú mǎn zhìhài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
›醋海生波cù hǎi shēng bōnghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
›丑人多作怪chǒu rén duō zuò guàingười xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
›丑妻近地家中宝chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎovợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.