Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
撑死胆大的,饿死胆小的撐死膽大的,餓死膽小的

chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de

撑死胆大的,饿死胆小的 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撑死胆大的,饿死胆小的 trong tiếng Việt

no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)

Tra từ liên quan