撑死胆大的,饿死胆小的撐死膽大的,餓死膽小的 chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de 撑死胆大的,饿死胆小的 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 撑死胆大的,饿死胆小的 trong tiếng Việt no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan