Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
彪炳千古
biāo bǐng qiān gǔ

sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)

Thành ngữ
表里不一
biǎo lǐ bù yī

bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo

Thành ngữ
表里如一
biǎo lǐ rú yī

bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán

Thành ngữ
标新竞异
biāo xīn jìng yì

bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
标新领异
biāo xīn lǐng yì

mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt

Thành ngữ
标新立异
biāo xīn lì yì

phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ
标新取异
biāo xīn qǔ yì

bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
碧草如茵
bì cǎo rú yīn

cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Thành ngữ
彼倡此和
bǐ chàng cǐ hé

hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Thành ngữ
彼唱此和
bǐ chàng cǐ hé

hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Thành ngữ
比登天还难
bǐ dēng tiān hái nán

nghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng

Thành ngữ
别出心裁
bié chū xīn cái

nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo

Thành ngữ
别开生面
bié kāi shēng miàn

bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới; đột phá

Thành ngữ
别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách

Thành ngữ
别树一旗
bié shù yī qí

nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng

Thành ngữ
别树一帜
bié shù yī zhì

nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng

Thành ngữ
别无他用
bié wú tā yòng

không có công dụng hay mục đích nào khác (thành ngữ)

Thành ngữ
别有用心
bié yǒu yòng xīn

có dụng ý khác (thành ngữ)

Thành ngữ
碧海青天
bì hǎi qīng tiān

biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành

Thành ngữ
必经之路
bì jīng zhī lù

(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất

Thành ngữ
避坑落井
bì kēng luò jǐng

tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

Thành ngữ
闭口不谈
bì kǒu bù tán

từ chối nói về (thành ngữ); giữ kín miệng; tránh đề cập

Thành ngữ
闭口不言
bì kǒu bù yán

giữ im lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
壁垒一新
bì lěi yī xīn

phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
逼良为娼
bī liáng wéi chāng

ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa

Thành ngữ
筚路蓝缕
bì lù lán lǚ

gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
筚门闺窦
bì mén guī dòu

cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó

Thành ngữ
荜门圭窦
bì mén guī dòu

cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong cảnh nghèo khổ

Thành ngữ
闭门觅句
bì mén mì jù

nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Thành ngữ
闭门塞窦
bì mén sè dòu

đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

Thành ngữ