Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo
bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán
bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
nghĩa đen: còn khó hơn lên trời (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ khó khăn; xa mới là việc dễ dàng
nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo
bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới; đột phá
nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng
không có công dụng hay mục đích nào khác (thành ngữ)
có dụng ý khác (thành ngữ)
biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
từ chối nói về (thành ngữ); giữ kín miệng; tránh đề cập
giữ im lặng (thành ngữ)
phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ (thành ngữ)
ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong cảnh nghèo khổ
nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt