Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 8/95

不遗余力bù yí yú lì

不遗余力: không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
不由自主bù yóu zì zhǔ

不由自主: không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)

Thành ngữ
不约而同bù yuē ér tóng

不约而同: (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã…

Thành ngữ
不蒸馒头争口气bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

不蒸馒头争口气: không để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù

Thành ngữ
不忮不求bù zhì bù qiú

不忮不求: (thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục

Thành ngữ
不知丁董bù zhī Dīng Dǒng

不知丁董: quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ

Thành ngữ
不知好歹bù zhī hǎo dǎi

不知好歹: không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác

Thành ngữ
不知进退bù zhī jìn tuì

不知进退: không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ

Thành ngữ
不知轻重bù zhī qīng zhòng

不知轻重: nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên

Thành ngữ
不知死活bù zhī sǐ huó

不知死活: hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)

Thành ngữ
不知所措bù zhī suǒ cuò

不知所措: không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng

Thành ngữ
不值一文bù zhí yī wén

不值一文: vô giá trị (thành ngữ); không có ích gì

Thành ngữ
不终天年bù zhōng tiān nián

不终天年: chết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不撞南墙不回头bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

不撞南墙不回头: cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
不自量力bù zì liàng lì

不自量力: (thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình

Thành ngữ
不足挂齿bù zú guà chǐ

不足挂齿: không đáng nhắc tới (thành ngữ)

Thành ngữ
不醉不归bù zuì bù guī

不醉不归: nghĩa đen: không về nhà nếu chưa say (thành ngữ); nghĩa bóng: hãy tận hưởng hết mình đêm nay!

Thành ngữ
不足为怪bù zú wéi guài

不足为怪: không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为奇bù zú wéi qí

不足为奇: không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为外人道bù zú wéi wài rén dào

不足为外人道: không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)

Thành ngữ
才高八斗cái gāo bā dǒu

才高八斗: tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
才华出众cái huá chū zhòng

才华出众: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh

Thành ngữ
才华盖世cái huá gài shì

才华盖世: tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp

Thành ngữ
才兼文武cái jiān wén wǔ

才兼文武: tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
采兰赠芍cǎi lán zèng sháo

采兰赠芍: nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
才貌双全cái mào shuāng quán

才貌双全: tài năng và xinh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
财迷心窍cái mí xīn qiào

财迷心窍: mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
才气过人cái qì guò rén

才气过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); sự nhạy bén và hiểu biết vượt trội

Thành ngữ
才识过人cái shí guò rén

才识过人: tài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội

Thành ngữ
才疏学浅cái shū xué qiǎn

才疏学浅: (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi

Thành ngữ
财源滚滚cái yuán gǔn gǔn

财源滚滚: lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ
才子佳人cái zǐ jiā rén

才子佳人: nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
擦亮眼睛cā liàng yǎn jīng

擦亮眼睛: mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo

Thành ngữ
残兵败将cán bīng bài jiàng

残兵败将: quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác

Thành ngữ
惨不忍睹cǎn bù rěn dǔ

惨不忍睹: nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
惨不忍闻cǎn bù rěn wén

惨不忍闻: (thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Thành ngữ
残茶剩饭cán chá shèng fàn

残茶剩饭: trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc

Thành ngữ
惨淡经营cǎn dàn jīng yíng

惨淡经营: quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
藏垢纳污cáng gòu nà wū

藏垢纳污: che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác

Thành ngữ
沧海桑田cāng hǎi sāng tián

沧海桑田: nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới

Thành ngữ
沧海一粟cāng hǎi yī sù

沧海一粟: một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)

Thành ngữ
沧海遗珠cāng hǎi yí zhū

沧海遗珠: tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)

Thành ngữ
仓皇出逃cāng huáng chū táo

仓皇出逃: bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
藏龙卧虎cáng lóng wò hǔ

藏龙卧虎: nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu

Thành ngữ
藏器待时cáng qì dài shí

藏器待时: che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Thành ngữ
苍松翠柏cāng sōng cuì bǎi

苍松翠柏: tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Thành ngữ
藏头露尾cáng tóu lù wěi

藏头露尾: giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật

Thành ngữ
藏污纳垢cáng wū nà gòu

藏污纳垢: che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác

Thành ngữ
苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dàn

苍蝇不叮无缝蛋: nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
残花败柳cán huā bài liǔ

残花败柳: hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
惨绝人寰cǎn jué rén huán

惨绝人寰: cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có

Thành ngữ
残酷无情cán kù wú qíng

残酷无情: tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
残民害物cán mín hài wù

残民害物: hại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)

Thành ngữ
残年短景cán nián duǎn jǐng

残年短景: cuối năm (thành ngữ)

Thành ngữ
灿若繁星càn ruò fán xīng

灿若繁星: sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
蚕食鲸吞cán shí jīng tūn

蚕食鲸吞: nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
惨无人道cǎn wú rén dào

惨无人道: vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
残垣败壁cán yuán bài bì

残垣败壁: nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
残垣断壁cán yuán duàn bì

残垣断壁: nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng

草草收兵: làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ