沉湎酒色
chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá…
›冲昏头脑chōng hūn tóu nǎonghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu
›沉默寡言chén mò guǎ yánim lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
›此起彼落cǐ qǐ bǐ luòtrỗi dậy rồi lắng xuống liên tục (thành ngữ); lặp đi lặp lại không ngừng
›此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúchỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái…
›此消彼长cǐ xiāo bǐ zhǎng(thành ngữ) một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống…
›沉着应战chén zhuó yìng zhàngiữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
›沉默是金chén mò shì jīnim lặng là vàng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.