承前启后
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử; tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử; tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của giai đoạn chuyển tiếp lịch sử; tạo cầu nối giữa…
›才子佳人cái zǐ jiā rénnghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng
›成群结队chéng qún jié duìtạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người
›抽丝剥茧chōu sī bō jiǎnnghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để…
›才高八斗cái gāo bā dǒutài năng xuất chúng (thành ngữ)
›才貌双全cái mào shuāng quántài năng và xinh đẹp (thành ngữ)
›才识过人cái shí guò réntài năng xuất chúng (thành ngữ); nhận thức và sự nhạy bén vượt trội
›拆东墙补西墙chāi dōng qiáng bǔ xī qiángnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.