惩一警百 là gì?
惩一警百 [chéng yī jǐng bǎi] có nghĩa là nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3].
Nghĩa của từ 惩一警百 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ)
- nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
- cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]
Cách đọc và ghi nhớ 惩一警百
惩一警百 được đọc là chéng yī jǐng bǎi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .