齿颊生香
nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ
nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
›长风破浪cháng fēng pò làngnghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
›魑魅魍魉chī mèi - wǎng liǎng(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái
›颤抖不已chàn dǒu bù yǐrun như cầy sấy (thành ngữ)
›陈谷子烂芝麻chén gǔ zi làn zhī machuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
›除旧更新chú jiù gēng xīnthay cũ đổi mới (thành ngữ)
›除旧布新chú jiù bù xīnloại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
›除暴安良chú bào ān liángtrừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.